WinHSK

婆媳

HSK6n
0 · Lv.1

mẹ chồng con dâu; mẹ chồng nàng dâu

mother-in-law and daughter-in-law 婆媳 关系 relationship between mother-in-law and daughter-in-law

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 婆婆和儿媳妇
义项 nHSK6

mẹ chồng con dâu; mẹ chồng nàng dâu

婆婆和儿媳妇

免费例句

婆媳之间又发生了争吵。

Póxí zhījiān yòu fāshēngle zhēngchǎo.

HSK5

Mẹ chồng với con dâu lại cãi nhau.

The mother-in-law and daughter-in-law had another quarrel.

婆媳相处得非常融洽。

pó xí xiāng chǔ de fēi cháng róng qià 。

HSK6

Mẹ chồng và nàng dâu sống rất hòa thuận.

The mother-in-law and daughter-in-law get along very harmoniously.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50