WinHSK

孝敬

HSK7-9v
0 · Lv.1
xiàojìng

biếu; tặng

漢越 hiếu kính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把钱物送给老人或尊长, 表示孝心或敬意
  2. 尽心奉养父母, 顺从父母的意志
义项 vHSK7-9

biếu; tặng

把钱物送给老人或尊长, 表示孝心或敬意

免费例句

她送给父亲一块手表作为孝敬。

Tā sòng gěi fùqin yī kuài shǒubiǎo zuòwéi xiàojìng.

HSK5

Cô ấy tặng bố một chiếc đồng hồ để tỏ lòng hiếu thảo.

She gave her father a watch as a filial gift.

义项 vHSK7-9

hiếu kính; kính dâng; thuận thảo

尽心奉养父母, 顺从父母的意志

免费例句

他每天都孝敬父母。

Tā měitiān dōu xiàojìng fùmǔ.

HSK5

Anh ấy hàng ngày đều hiếu kính cha mẹ.

He respects and cares for his parents every day.

孩子应该孝敬长辈。

Háizi yīnggāi xiàojìng zhǎngbèi.

HSK5

Trẻ em nên hiếu kính người lớn tuổi.

Children should respect and care for their elders.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan