拼
孝顺
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiàoshùn
hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo
漢越 hiếu thuận
例句
Câu ví dụ免费例句
她对爷爷奶奶非常孝顺。
Tā duì yéye nǎinai fēicháng xiàoshùn.
≈HSK5
Cô ấy rất hiếu thảo với ông bà.
She is very filial to her grandparents.
孩子们对老人很孝顺。
Háizimen duì lǎorén hěn xiàoshùn.
≈HSK5
Trẻ con đều rất hiếu thảo với người già.
Children are very filial to the elderly.
她用行动孝顺了父母。
Tā yòng xíngdòng xiàoshùn le fùmǔ.
≈HSK5
Cô ấy thể hiện lòng hiếu thảo với cha mẹ bằng hành động.
She showed filial piety to her parents through her actions.
孩子们对老人都很孝顺。
Háizimen duì lǎorén dōu hěn xiàoshùn.
≈HSK5
Các con đều rất hiếu thảo với người già.
The children are all very filial to the elderly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分