WinHSK

孤峭

HSK7-9adj
0 · Lv.1
qiào

Cao chót vót một mình. ◇Phương Cán 方幹: Hạnh kiến tiên tài lĩnh quận sơ; Quận thành cô tiễu tự tiên cư 幸見仙才領郡初; 郡城孤峭似仙居 (Tặng Xử Châu Đoạn lang trung 贈處州段郎中). Tỉ dụ tính tình cô ngạo; không hòa đồng với thế tục. ◇Tùy Thư 隋書: Cát tính cô tiễu; bất dữ công khanh tương phù trầm 吉性孤峭; 不與公卿相浮沉 (Tiêu Cát truyện 蕭吉傳). Tỉ dụ phong cách cao nhã siêu phàm (văn học; nghệ thuật...). ◇Trịnh Chấn Đạc 鄭振鐸: Tha môn đích ca thanh; thị như thu phong chi tảo lạc diệp; oán phụ chi tấu tì bà; cô tiễu nhi u kì; thanh viễn nhi thê mê; đê hồi nhi sầu tràng bách kết 他們的歌聲; 是如秋風之掃落葉; 怨婦之奏琵琶; 孤峭而幽奇; 清遠而凄迷; 低徊而愁腸百結 (Thiền dữ phưởng chức nương 蟬與紡織娘).

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan