拼
孽缘
HSK1n 0 · Lv.1
nièyuán
nghiệt duyên (Phật giáo chỉ nhân duyên gây ra hậu quả xấu)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教指造成某种恶果的因缘
等级
义项 ①n≈HSK1
nghiệt duyên (Phật giáo chỉ nhân duyên gây ra hậu quả xấu)
佛教指造成某种恶果的因缘
免费例句
他们之间结下了孽缘。
Tāmen zhījiān jié xià le nièyuán.
≈HSK6
Giữa họ hình thành mối nghiệt duyên.
They formed a fateful but ill-fated bond.
他们的孽缘不可能有好结果。
Tāmen de nièyuán bù kěnéng yǒu hǎo jiéguǒ.
≈HSK7-9
Mối nghiệt duyên của họ không thể có kết quả tốt.
Their ill-fated relationship cannot have a good outcome.
我不想再卷入这个孽缘中。
Wǒ bùxiǎng zài juǎnrù zhège nièyuán zhōng.
≈HSK7-9
Tôi không muốn bị cuốn vào mối nghiệt duyên này nữa.
I don't want to get involved in this ill-fated relationship anymore.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分