拼
守候
HSK7-9v 0 · Lv.1
shǒuhòu
chờ; chờ đợi
漢越 thủ hậu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 等待
- 看护
等级
义项 ①v≈HSK7-9
chờ; chờ đợi
等待
免费例句
他在山脚下守候队员归来。
Tā zài shānjiǎo xià shǒuhòu duìyuán guīlái.
≈HSK5
Anh ấy đang chờ đợi đội viên trở về dưới chân núi.
He is waiting for the team members to return at the foot of the mountain.
我会在门口守候你的到来。
Wǒ huì zài ménkǒu shǒuhòu nǐ de dàolái.
≈HSK5
Tôi sẽ chờ bạn ở cửa.
I will wait for you at the door.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
trông coi; trông nom; săn sóc
看护
免费例句
她默默地守候在病床旁。
Tā mòmò de shǒuhòu zài bìngchuáng páng.
≈HSK5
Cô ấy lặng lẽ trông nom bên giường bệnh.
She silently waited by the hospital bed.
他日夜在病房守候父亲。
Tā rìyè zài bìngfáng shǒuhòu fùqin.
≈HSK6
Anh ấy ngày đêm săn sóc cha trong phòng bệnh.
He waited by his father's bedside day and night.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分