WinHSK

安宁

HSK7-9adj
0 · Lv.1
ānníng

yên ổn; yên bình

漢越 an ninh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 秩序平常,没有外来因素使混乱不安
  2. 心情很安定,没有烦恼、不安和担心
义项 adjHSK7-9

yên ổn; yên bình

秩序平常,没有外来因素使混乱不安

免费例句

警察保护了城市的安宁。

Jǐngchá bǎohù le chéngshì de ānníng.

HSK5

Cảnh sát đã bảo vệ sự yên bình của thành phố.

The police protected the peace of the city.

边防军守护边境安宁。

Biānfángjūn shǒuhù biānjìng ānníng.

HSK5

Bộ đội biên phòng bảo vệ sự yên ổn của biên giới.

The border guards protect the peace of the border.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

yên bình; thư thái; tĩnh lặng; bình yên

心情很安定,没有烦恼、不安和担心

免费例句

他觉得读书很安宁。

Tā juéde dúshū hěn ānníng.

HSK5

Anh ấy cảm thấy đọc sách rất thư thái.

He feels that reading is very peaceful.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50