拼
安祥
HSK6v 0 · Lv.1
ānxiáng
thanh thản; yên bình
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他脸上带着安详的微笑。
Tā liǎn shàng dài zhe ānxiáng de wēixiào.
≈HSK6
Anh ấy nở một nụ cười yên bình.
He had a serene smile on his face.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分