WinHSK

安稳

HSK7-9adj
0 · Lv.1
ānwěn

đằm; vững; vững chắc; chắc chắn

safe and well

漢越 an ổn

例句

Câu ví dụ
免费例句

我想过安安稳稳的日子。

Wǒ xiǎng guò ānānwěnwěn de rìzi.

HSK4

Tôi muốn sống những ngày tháng yên ổn.

I want to live a stable and peaceful life.

大货车安稳地行驶在高速公路上。

Dà huòchē ānwěn de xíngshǐ zài gāosù gōnglù shang.

HSK5

Xe tải lớn vững vàng chạy trên đường cao tốc.

The large truck is driving steadily on the highway.

他年纪不大,但显得很安稳。

Tā niánjì bù dà, dàn xiǎnde hěn ānwěn.

HSK5

Anh ấy tuổi tác không lớn nhưng rất điềm đạm.

He is not old, but he appears very steady.

他俩想回老家过安稳的生活。

Tā liǎ xiǎng huí lǎojiā guò ānwěn de shēnghuó.

HSK5

Hai người họ muốn về quê sống một cuộc sống yên ổn.

The two of them want to go back to their hometown and live a stable life.

工作忙完了,爸爸睡得很安稳。

Gōngzuò máng wán le, bàba shuì de hěn ānwěn.

HSK5

Công việc xong xuôi rồi, bố ngủ rất ngon giấc.

After finishing the busy work, Dad slept soundly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50