安稳
HSK7-9adjđằm; vững; vững chắc; chắc chắn
safe and well
例句
Câu ví dụ我想过安安稳稳的日子。
Wǒ xiǎng guò ānānwěnwěn de rìzi.
Tôi muốn sống những ngày tháng yên ổn.
I want to live a stable and peaceful life.
大货车安稳地行驶在高速公路上。
Dà huòchē ānwěn de xíngshǐ zài gāosù gōnglù shang.
Xe tải lớn vững vàng chạy trên đường cao tốc.
The large truck is driving steadily on the highway.
他年纪不大,但显得很安稳。
Tā niánjì bù dà, dàn xiǎnde hěn ānwěn.
Anh ấy tuổi tác không lớn nhưng rất điềm đạm.
He is not old, but he appears very steady.
他俩想回老家过安稳的生活。
Tā liǎ xiǎng huí lǎojiā guò ānwěn de shēnghuó.
Hai người họ muốn về quê sống một cuộc sống yên ổn.
The two of them want to go back to their hometown and live a stable life.
工作忙完了,爸爸睡得很安稳。
Gōngzuò máng wán le, bàba shuì de hěn ānwěn.
Công việc xong xuôi rồi, bố ngủ rất ngon giấc.
After finishing the busy work, Dad slept soundly.