拼
安静
HSK3adj 0 · Lv.1
ānjìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
calm; peaceful; undisturbed 让我 安静
漢越 an tĩnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有声音;没有吵闹和喧哗
- 安稳;平静
等级
义项 ①adj≈HSK3
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
没有声音;没有吵闹和喧哗
免费例句
图书馆内必须安静。
túshūguǎn nèi bìxū ānjìng.
≈HSK2
Trong thư viện phải yên tĩnh.
It must be quiet in the library.
这个村子非常安静。
Zhège cūnzi fēicháng ānjìng.
≈HSK2
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
This village is very quiet.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
yên lặng; yên tĩnh
安稳;平静
免费例句
会场慢慢安静下来了。
Huìchǎng mànman ānjìng xiàlái le.
≈HSK4
Hội trường dần dần yên tĩnh lại.
The venue gradually quieted down.
课堂逐渐安静下来。
Kètáng zhújiàn ānjìng xiàlái.
≈HSK4
Lớp học dần dần yên tĩnh lại.
The classroom gradually became quiet.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分