WinHSK

安顿

HSK4adj, v
0 · Lv.1
āndùn

sắp xếp; ổn định; thu xếp; thu xếp ổn thoả; sắp xếp ổn thỏa; bố trí ổn thoả

漢越 an đốn

例句

Câu ví dụ
免费例句

他安顿好了孩子。

Tā āndùn hǎo le háizi.

HSK5

Anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa cho đứa trẻ.

He settled the child down.

他安顿好了行程。

Tā āndùn hǎo le xíngchéng.

HSK5

Anh ấy đã sắp xếp xong hành trình.

He has arranged the itinerary.

她过得很安顿。

Tā guò de hěn āndùn.

HSK6

Cô ấy sống rất yên ổn.

She lives a very settled life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan