拼
官僚
HSK7-9n 0 · Lv.1
guānliáo
quan lại; quan chức; viên chức; công chức
bureaucracy [ 相关词条 ] 官僚主义 [名] bureaucratism; officialism 官僚资本 [名] bureaucratic capital; capital owned by bureaucratic-capitalist class 官僚资产阶级 [名] bureaucratic-capitalist class
漢越 quan liêu
例句
Câu ví dụ免费例句
官僚作风很严重。
Guānliáo zuòfēng hěn yánzhòng.
≈HSK6
Tác phong quan liêu rất nghiêm trọng.
Bureaucracy is very serious.
他成了一名官僚。
Tā chéng le yī míng guānliáo.
≈HSK6
Anh ấy đã trở thành một viên chức.
He became a bureaucrat.
官僚主义导致许多问题。
Guānliáo zhǔyì dǎozhì xǔduō wèntí.
≈HSK6
Chủ nghĩa quan liêu gây ra nhiều vấn đề.
Bureaucracy leads to many problems.
官僚思想阻碍了发展。
Guānliáo sīxiǎng zǔ'àile fāzhǎn.
≈HSK6
Tư tưởng quan liêu đã cản trở sự phát triển.
Bureaucratic thinking hindered development.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分