拼
官宣
HSK6n, v 0 · Lv.1
guānxuān
công bố chính thức; thông báo chính thức
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指官方或当事人所发布的正式公告或声明
- 指官方或当事人正式地宣布某个消息
等级
义项 ①n≈HSK6
công bố chính thức; thông báo chính thức
指官方或当事人所发布的正式公告或声明
免费例句
粉丝们都在等待他们的官宣。
Fěnsīmen dōu zài děngdài tāmen de guānxuān.
≈HSK6
Người hâm mộ đều đang chờ đợi công bố chính thức của họ.
Fans are all waiting for their official announcement.
义项 ②v≈HSK6
công bố; công khai (ngôn ngữ mạng)
指官方或当事人正式地宣布某个消息
免费例句
他们终于官宣了订婚的事。
Tāmen zhōngyú guānxuān le dìnghūn de shì.
≈HSK6
Họ cuối cùng đã chính thức công khai chuyện đính hôn.
They finally officially announced their engagement.
他俩迟早会官宣这件事。
Tā liǎ chízǎo huì guānxuān zhè jiàn shì.
≈HSK6
Sớm muộn gì hai người họ cũng sẽ công khai chuyện này.
They will officially announce this sooner or later.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分