WinHSK
复习
真题
语法
工具 ▾
价格
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
WinHSK
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
拼
汉字
Hán tự
词
Từ
结构
Cấu trúc
句子
Câu
更多
Thêm
定律
HSK7-9
n
0 · Lv.1
dìnglǜ
định luật
law
漢越 định luật
发音练习
Luyện phát âm
写字练习
Luyện viết chữ
造句练习
Đặt câu
真题测试
Đề thi thật
即将上线
完成本关,领取积分
闯关进度
Tiến độ
1
汉字
2
词
3
结构
4
句子
5
更多
⭐ Lv.1
0 分 · 距下一级 50 分
相关词
Từ liên quan
墨菲定律
mò fēi dìng lǜ
HSK7-9
Định luật Murphy: Trong cái rủi có cái xui Nội dung định luật: "Nếu một điều xấu có thể xảy ra; nó sẽ xảy ra."
守恒定律
shǒu héng dìng lǜ
HSK7-9
Định luật bảo toàn
峰终定律
fēng zhōng dìng lǜ
HSK7-9
Định luật cao điểm-điểm kết thúc
真香定律
zhēn xiāng dìng lǜ
HSK7-9
真香定律 Định luật thật là thơm hiểu một cách ngắn gọn theo kiểu Tiếng Việt thì sẽ là định luật vả mặt. Đây là một thuật ngữ lưu hành trên internet; có nguồn gốc từ nhân vật Vương Cảnh Trạch trong chương trình Biến Hình Kế do đài truyền hình vệ tinh Hồ Nam sản xuất. Vương Cảnh Trạch chê điều kiện ở nông thôn tồi tàn nên muốn trở về thành phố; ông nội mở lời khuyên nhủ thì cậu ta lại tức giận quát lên: “Cho dù Vương Cảnh Trạch là tui có chết đói; chết bờ chết bụi; nhảy từ nơi này nhảy xuống cũng quyết không ăn bất cứ thứ gì ở nơi đây.”. Tuy nhiên; mấy tiếng sau Vương Cảnh Trạch đói bụng; cậu ta buộc phải ăn cơm tại gia đình nông thôn; lại còn vừa ăn vừa nói “真香”. Từ đó thuật ngữ “Thật là thơm” dùng để chỉ những con người câu trước câu sau vả nhau đôm đốp.
蘑菇定律
mó gu dìng lǜ
HSK7-9
Định luật cây nấm: Nếu nói rằng một người có sức mạnh phi thường; thì đó chính là họ đã dành cả đời để thay đổi bản thân; giống như một cây nấm; lột xác hết lần này đến lần khác; cho đến khi vận mệnh tỏa sáng
螃蟹定律
páng xiè dìng lǜ
HSK7-9
Định luật con cua chính là: Bản thân mình sống không hạnh phúc; trong cuộc sống có nhiều điều không được như ý; vậy thì cũng muốn nhìn thấy người kháс sống không hạnh phúc. nếu như bản thân không thể trèo lên trên cao; vậy thì cũng phải kéo người kháс xuống; để người kháс cũng không thể trèo lên phía trên.
跳蚤定律
tiào zao dìng lǜ
HSK7-9
Định luật bọ chét: Mỗi lần thất bại là mỗi lần thiết lập giới hạn cho bản thân
查词
复习
真题
工具
我的