拼
客串
HSK6v 0 · Lv.1
kèchuàn
diễn viên nghiệp dư; diễn viên phụ; diễn viên không chuyên, diễn viên khách mời
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非专业演员临时参加专业剧团演出,也指非本地 或本单位的演员临 时参加演出
等级
义项 ①v≈HSK6
diễn viên nghiệp dư; diễn viên phụ; diễn viên không chuyên, diễn viên khách mời
非专业演员临时参加专业剧团演出,也指非本地 或本单位的演员临 时参加演出
免费例句
他在电影中客串了一个角色。
Tā zài diànyǐng zhōng kèchuàn le yī gè juésè.
≈HSK6
Anh ấy đóng một vai khách mời trong phim.
He made a cameo appearance in the movie.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分