WinHSK

害羞

HSK4adj
0 · Lv.1
hàixiū

thẹn thùng; mắc cỡ; ngại ngùng; ngượng ngùng

漢越 hại tu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不好意思
  2. 因胆怯, 怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安;怕难为情
义项 adjHSK4

thẹn thùng; mắc cỡ; ngại ngùng; ngượng ngùng

不好意思

免费例句

他害羞得不敢抬头。

Tā hàixiū de bù gǎn táitóu.

HSK4

Anh ấy xấu hổ đến mức không dám ngẩng đầu lên.

He was so shy that he didn't dare to lift his head.

她羞红了脸。

Tā xiū hóng le liǎn.

HSK4

Cô ấy ngại đỏ mặt.

She blushed with shame.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

ngại; xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng; bẽn lẽn; e lệ; mắc cỡ; ngại ngùng

因胆怯, 怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安;怕难为情

免费例句

他一被调侃就害羞了。

Tā yī bèi tiáokǎn jiù hàixiū le.

HSK4

Anh ấy ngại ngùng khi bị trêu chọc.

He gets shy as soon as he is teased.

如果你不害羞,那害羞的就是别人。

Rúguǒ nǐ bù hàixiū, nà hàixiū de jiù shì biérén.

HSK4

Nếu bạn không ngại, thì người ngại là người khác.

If you're not shy, then the one who's shy is someone else.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan