拼
害虫
HSK7-9n 0 · Lv.1
hàichóng
côn trùng có hại; sâu bọ có hại
漢越 hại trùng
例句
Câu ví dụ免费例句
农民用药毒死了所有害虫。
nóng mín yòng yào dú sǐ le suǒ yǒu hài chóng
≈HSK4
Nông dân đã tiêu diệt hết sâu bọ.
The farmer poisoned all the pests with pesticide.
防止害虫侵害农作物。
Fángzhǐ hàichóng qīnhài nóngzuòwù.
≈HSK5
Phòng chống sâu bệnh làm hại hoa màu.
Prevent pests from damaging crops.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分