WinHSK

宽厚

HSK7-9adj
0 · Lv.1
kuānhòu

dày rộng; nở nang

漢越 khoan hậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 又宽又厚
  2. 对人宽容厚道
  3. (声音)浑厚
义项 adjHSK7-9

dày rộng; nở nang

又宽又厚

免费例句

他的胸膛非常宽厚。

Tā de xiōngtáng fēicháng kuānhòu.

HSK6

Ngực của anh ấy rất nở nang.

His chest is very broad and thick.

义项 adjHSK7-9

rộng lượng; khoan hồng; độ lượng; đại lượng; khoan dung; khoan hậu

对人宽容厚道

免费例句

做人要宽厚。

Zuòrén yào kuānhòu.

HSK6

Làm người phải có sự khoan dung, độ lượng.

One should be generous and tolerant.

他们对待别人非常宽厚。

Tāmen duìdài biérén fēicháng kuānhòu.

HSK6

Họ đối xử với người khác rất độ lượng.

They treat others very generously.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

hồn hậu; mộc mạc; chất phác

(声音)浑厚

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan