WinHSK

宽松

HSK7-9adj
0 · Lv.1
kuānsōng

rộng; thoáng; rộng rãi

漢越 khoan tùng

例句

Câu ví dụ
免费例句

办公室里的空间显得很宽松。

Bàngōngshì lǐ de kōngjiān xiǎnde hěn kuānsōng.

HSK5

Không gian trong văn phòng trông rất rộng rãi.

The space in the office seems very spacious.

这个房间非常宽松。

Zhège fángjiān fēicháng kuānsōng.

HSK5

Căn phòng này rất rộng rãi.

This room is very spacious.

他喜欢宽松的裤子。

Tā xǐhuān kuānsōng de kùzi.

HSK5

Anh ấy thích quần rộng.

He likes loose-fitting pants.

她穿一件宽松的衬衫。

tā chuān yī jiàn kuānsōng de chènshān.

HSK5

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi rộng thùng thình.

She is wearing a loose shirt.

他的心态非常宽松。

Tā de xīntài fēicháng kuānsōng.

HSK5

Tâm lý của anh ấy rất thoải mái.

His mindset is very relaxed.

父母给孩子宽松的空间。

Fùmǔ gěi háizi kuānsōng de kōngjiān.

HSK5

Cha mẹ cho con cái không gian thoải mái.

Parents give their children space to be free.

她在一个宽松的环境中长大。

Tā zài yī gè kuānsōng de huánjìng zhōng zhǎngdà.

HSK5

Cô ấy lớn lên trong một môi trường thoải mái.

She grew up in a relaxed environment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。