WinHSK

宽绰

HSK7-9adj
0 · Lv.1
kuānchuo

rộng rãi; thoáng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宽阔; 不狭窄
  2. (心 胸) 开阔
  3. 富余
义项 adjHSK7-9

rộng rãi; thoáng

宽阔; 不狭窄

免费例句

听了他的话,心里宽绰多了。

tīng le tā de huà, xīnli kuānchuò duō le.

HSK6

Nghe lời anh ấy, trong lòng thấy thanh thản hơn nhiều.

After hearing his words, I felt much more at ease.

义项 adjHSK7-9

thư thái; thanh thản; nhẹ nhàng (lòng dạ)

(心 胸) 开阔

义项 adjHSK7-9

giàu có; dư dả

富余

免费例句

人民的生活越来越宽裕了。

Rénmín de shēnghuó yuè lái yuè kuānyù le.

HSK6

Cuộc sống của người dân ngày càng giàu có.

People's lives are becoming more and more affluent.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan