拼
宽绰
HSK7-9adj 0 · Lv.1
kuānchuo
rộng rãi; thoáng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
听了他的话,心里宽绰多了。
tīng le tā de huà, xīnli kuānchuò duō le.
≈HSK6
Nghe lời anh ấy, trong lòng thấy thanh thản hơn nhiều.
After hearing his words, I felt much more at ease.
人民的生活越来越宽裕了。
Rénmín de shēnghuó yuè lái yuè kuānyù le.
≈HSK6
Cuộc sống của người dân ngày càng giàu có.
People's lives are becoming more and more affluent.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分