拼
宿命
HSK5n 0 · Lv.1
sùmìng
số phận; nghiệp chướng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因果报应
- 命运注定
等级
义项 ①n≈HSK5
số phận; nghiệp chướng
因果报应
免费例句
我不相信任何宿命论。
Wǒ bù xiāngxìn rènhé sùmìng lùn.
≈HSK6
Tôi không tin vào bất kỳ thuyết định mệnh nào.
I don't believe in any fatalism.
义项 ②n≈HSK5
tiền định; định mệnh
命运注定
免费例句
他相信一切都是宿命。
Tā xiāngxìn yīqiè dōu shì sùmìng.
≈HSK6
Anh ấy tin rằng mọi thứ đều là định mệnh.
He believes that everything is fate.
宿命让他们相遇。
Sùmìng ràng tāmen xiāngyù.
≈HSK6
Định mệnh đã khiến họ gặp nhau.
Fate brought them together.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分