拼
寄予
HSK6v 0 · Lv.1
jìyǔ
ký thác; gởi gắm; đặt hy vọng
show; give; express 寄予 无限同情 show boundless sympathy (for sb) 寄予 深切关怀 show heartfelt concern (for sb)
漢越 ký dữ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 寄托
- 给予 (同情、关怀等) 也作寄与
等级
义项 ①v≈HSK6
ký thác; gởi gắm; đặt hy vọng
寄托
免费例句
老师对学生寄予厚望。
Lǎoshī duì xuéshēng jìyǔ hòuwàng.
≈HSK5
Thầy giáo đặt nhiều kỳ vọng vào học sinh.
The teacher places high hopes on the students.
可被人看高了,刚开始让人觉得你很了不起,对你寄予了厚望,可是随后的表现却让人一次又一次地失望,结果是被人越来越看不起。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
dành cho (sự đồng cảm, sự quan tâm)
给予 (同情、关怀等) 也作寄与
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分