WinHSK

寄宿

HSK5v
0 · Lv.1

ở nhờ; ở đậu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 借住
  2. 学生在学校宿舍住宿
义项 vHSK5

ở nhờ; ở đậu

借住

免费例句

他们决定让孩子寄宿在亲戚家。

Tāmen juédìng ràng háizi jìsù zài qīnqi jiā.

HSK5

Họ quyết định để con ở nhờ nhà họ hàng.

They decided to let their child board at a relative's house.

义项 vHSK5

nội trú; ký túc (học sinh)

学生在学校宿舍住宿

免费例句

他被匆匆送到了寄宿学校。

Tā bèi cōngcōng sòng dào le jìsù xuéxiào.

HSK5

Anh ấy được vội vàng đưa đến trường nội trú.

He was hurriedly sent to a boarding school.

她家总有一两名寄宿学生。

Tā jiā zǒng yǒu yī liǎng míng jìsù xuéshēng.

HSK5

Ở nhà cô ấy luôn có một hai học sinh nội trú.

There are always one or two boarding students at her house.