拼
寄托
HSK7-9v 0 · Lv.1
jìtuō
gởi; gửi; gửi nhờ
漢越 ký thác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 托付
- 把理想、希望、感情等放在 (某人身上或某种事物上)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
gởi; gửi; gửi nhờ
托付
免费例句
这样的诗,常寄托着诗人难言的痛苦、苦涩的感情或执着的追求等,往往无题胜有题。
≈HSK5
她的幸福寄托在家庭上。
Tā de xìngfú jìtuō zài jiātíng shàng.
≈HSK5
Hạnh phúc của cô ấy gửi gắm vào gia đình.
Her happiness is placed in her family.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
gởi gắm; gửi gắm; ký thác
把理想、希望、感情等放在 (某人身上或某种事物上)
免费例句
她把希望寄托在孩子身上。
Tā bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
≈HSK5
Cô ấy gửi gắm hy vọng vào đứa trẻ.
She pins her hopes on her child.
他把未来寄托在教育上。
Tā bǎ wèilái jìtuō zài jiàoyù shàng.
≈HSK6
Anh ấy gửi gắm tương lai vào giáo dục.
He pins his hopes for the future on education.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分