密切
HSK5adj, vmật thiết; chặt chẽ; thân thiết
osculation 密切 坐标 osculating coordinates 密切 点 point of osculation
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 关系近
- (对问题等) 照顾得周到;仔细
- 使关系接近
mật thiết; chặt chẽ; thân thiết
关系近
我们保持密切联系。
Wǒmen bǎochí mìqiè liánxì.
Chúng tôi giữ liên lạc chặt chẽ.
We keep in close contact.
夜晚星星的多少和当时的天气状况有十分密切的关系。
cặn kẽ; tỉ mỉ; thấu đáo; chặt chẽ
(对问题等) 照顾得周到;仔细
我会密切关注这件事。
Wǒ huì mìqiè guānzhù zhè jiàn shì.
Tôi sẽ chú ý chặt chẽ đến việc này.
I will pay close attention to this matter.
我们会密切观察病人。
Wǒmen huì mìqiè guānchá bìngrén.
Chúng tôi sẽ theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.
We will closely observe the patient.
làm cho gắn bó; làm cho gần gũi
使关系接近
他们密切了两国关系。
Tāmen mìqièle liǎng guó guānxì.
Họ đã thắt chặt quan hệ hai nước.
They strengthened the relationship between the two countries.
这个办法密切了我们的关系。
Zhège bànfǎ mìqiè le wǒmen de guānxì.
Cách này đã thắt chặt quan hệ của chúng tôi.
This method has strengthened our relationship.