WinHSK

密切

HSK5adj, v
0 · Lv.1
mìqiè

mật thiết; chặt chẽ; thân thiết

osculation 密切 坐标 osculating coordinates 密切 点 point of osculation

漢越 mật thiết

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 关系近
  2. (对问题等) 照顾得周到;仔细
  3. 使关系接近
义项 adjHSK5

mật thiết; chặt chẽ; thân thiết

关系近

免费例句

我们保持密切联系。

Wǒmen bǎochí mìqiè liánxì.

HSK5

Chúng tôi giữ liên lạc chặt chẽ.

We keep in close contact.

夜晚星星的多少和当时的天气状况有十分密切的关系。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

cặn kẽ; tỉ mỉ; thấu đáo; chặt chẽ

(对问题等) 照顾得周到;仔细

免费例句

我会密切关注这件事。

Wǒ huì mìqiè guānzhù zhè jiàn shì.

HSK5

Tôi sẽ chú ý chặt chẽ đến việc này.

I will pay close attention to this matter.

我们会密切观察病人。

Wǒmen huì mìqiè guānchá bìngrén.

HSK6

Chúng tôi sẽ theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

We will closely observe the patient.

义项 vHSK5

làm cho gắn bó; làm cho gần gũi

使关系接近

免费例句

他们密切了两国关系。

Tāmen mìqièle liǎng guó guānxì.

HSK5

Họ đã thắt chặt quan hệ hai nước.

They strengthened the relationship between the two countries.

这个办法密切了我们的关系。

Zhège bànfǎ mìqiè le wǒmen de guānxì.

HSK6

Cách này đã thắt chặt quan hệ của chúng tôi.

This method has strengthened our relationship.