拼
对吗
HSK1sentence 0 · Lv.1
duìma
phải không; đúng không?; có phải vậy không?
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来询问对方是否同意或确认某个观点或事实的表达方式
等级
义项 ①sentence≈HSK1
phải không; đúng không?; có phải vậy không?
用来询问对方是否同意或确认某个观点或事实的表达方式
免费例句
你明天要加班,对吗?
nǐ míngtiān yào jiābān, duì ma?
≈HSK1
Ngày mai bạn phải tăng ca, đúng không?
You have to work overtime tomorrow, right?
这部电影很感人,对吗?
Zhè bù diànyǐng hěn gǎnrén, duì ma?
≈HSK2
Bộ phim này rất cảm động, có phải không?
This movie is very touching, isn't it?
300块钱对吗,给您。
≈HSK2
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分