WinHSK

对比

HSK5v, n
0 · Lv.1
duìbǐ

so sánh (giữa hai sự vật)

漢越 đối tỉ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (两种事物) 相对比较
  2. 比例
义项 vHSK5

so sánh (giữa hai sự vật)

(两种事物) 相对比较

免费例句

对比数据发现错误。

duì bǐ shù jù fā xiàn cuò wù

HSK4

So sánh dữ liệu để phát hiện lỗi.

Compare the data to find errors.

他对比了旧版和新版。

Tā duìbǐle jiù bǎn hé xīn bǎn.

HSK5

Anh ấy so sánh phiên bản cũ và phiên bản mới.

He compared the old version and the new version.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tỷ lệ; sự so sánh; độ tương phản

比例

免费例句

她的下一部戏是个鲜明的对比。

Tā de xià yī bù xì shì gè xiānmíng de duìbǐ.

HSK5

Vở kịch tiếp theo của cô ấy là một sự tương phản rõ rệt.

Her next play is a stark contrast.

这张图的色彩对比是3:1。

Zhè zhāng tú de sècǎi duìbǐ shì sān bǐ yī.

HSK5

Độ tương phản màu của hình ảnh này là 3:1.

The color contrast of this image is 3:1.