WinHSK

对象

HSK5n
0 · Lv.1
duìxiàng

đối tượng

漢越 đối tượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 行动或思考时作为目标的人或事物
  2. 特指恋爱的对方
义项 nHSK5

đối tượng

行动或思考时作为目标的人或事物

免费例句

他成了大家取笑的对象。

tā chéngle dàjiā qǔxiào de duìxiàng.

HSK4

Anh ấy trở thành trò cười cho mọi người.

He became the object of everyone's ridicule.

老师教育的对象是学生。

Lǎoshī jiàoyù de duìxiàng shì xuéshēng.

HSK4

Đối tượng giáo dục của giáo viên là học sinh.

The target of a teacher's education is students.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

người yêu; đối tượng

特指恋爱的对方

免费例句

我现在还没有对象呢。

Wǒ xiànzài hái méiyǒu duìxiàng ne.

HSK3

Tôi hiện tại vẫn chưa có người yêu.

I don't have a boyfriend/girlfriend yet.

他和对象最近怎么样了?

Tā hé duìxiàng zuìjìn zěnme yàng le?

HSK4

Dạo này anh ấy và người yêu thế nào rồi?

How are he and his partner doing lately?