WinHSK

封建

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
fēngjiàn

phong kiến; chế độ phong kiến; xã hội phong kiến

feudal; feudalistic [ 相关词条 ] 封建把头 [名] feudal gangmaster 封建割据 [名] feudal separationist rule 封建贵族 [名] feudal aristocracy 封建社会 [名] feudal society 封建时代 [名] feudal era 封建王朝 [名] feudal dynasty/monarchy 封建制度 [名] feudal system; feudalism 封建主 [名] feudal lord 封建主义 [名] feudalism 封建专制主义 [名] feudal autocracy/despotism

漢越 phong kiến

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们是封建时代的人。

Tāmen shì fēngjiàn shídài de rén.

HSK5

Họ là người của thời đại phong kiến.

They are people from the feudal era.

封建社会等级非常严格。

Fēngjiàn shèhuì děngjí fēicháng yángé.

HSK5

Xã hội phong kiến có đẳng cấp rất nghiêm ngặt.

Feudal society had very strict hierarchies.

他们反对封建观念。

Tāmen fǎnduì fēngjiàn guānniàn.

HSK5

Họ phản đối quan niệm phong kiến.

They oppose feudal ideas.

他有封建思想。

Tā yǒu fēngjiàn sīxiǎng.

HSK5

Anh ta có tư tưởng phong kiến.

He has feudal ideas.

她的家规很封建。

Tā de jiāguī hěn fēngjiàn.

HSK5

Quy tắc gia đình cô ấy rất phong kiến.

Her family rules are very feudal.

她的观念很封建。

Tā de guānniàn hěn fēngjiàn.

HSK5

Quan niệm của cô ấy rất cổ hủ.

Her ideas are very feudal.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。