拼
封面
HSK7-9n 0 · Lv.1
fēngmiàn
bìa; trang bìa; bìa mặt
front cover
漢越 phong diện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 线装书指书皮里面印有书名;作者及刻书者等的一面;新式书刊指印有书名;作者;出版社名称等的最外层的一面
等级
义项 ①n≈HSK7-9
bìa; trang bìa; bìa mặt
线装书指书皮里面印有书名;作者及刻书者等的一面;新式书刊指印有书名;作者;出版社名称等的最外层的一面
免费例句
封面上写着书名和作者。
Fēngmiàn shàng xiě zhe shūmíng hé zuòzhě.
≈HSK4
Bìa sách có tên sách và tác giả.
The cover has the book title and author's name.
我喜欢这本书的封面图案。
wǒ xǐhuān zhè běn shū de fēngmiàn tú'àn.
≈HSK4
Tôi thích họa tiết trên bìa sách này.
I like the cover design of this book.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分