WinHSK

射箭

HSK6n, v
0 · Lv.1
shèjiàn

bắn tên

archery [ 相关词条 ] 射箭场 [名] archery range 射箭手 [名] archer

漢越 xạ tiễn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用弓把箭射出去
  2. 竞技体育项目,按照规定把箭射向目标,以中(zhòng)靶环数计算成绩
义项 vHSK6

bắn tên

用弓把箭射出去

免费例句

他们在森林里练习射箭。

tāmen zài sēnlín lǐ liànxí shèjiàn.

HSK5

Họ đang tập bắn tên trong rừng.

They are practicing archery in the forest.

我们一起去射箭吧!

wǒmen yīqǐ qù shèjiàn ba!

HSK5

Chúng ta cùng đi bắn tên nhé!

Let's go archery together!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

môn bắn cung

竞技体育项目,按照规定把箭射向目标,以中(zhòng)靶环数计算成绩

免费例句

她学习射箭已经两年了。

Tā xuéxí shèjiàn yǐjīng liǎng nián le.

HSK4

Cô ấy đã học bắn cung được hai năm rồi.

She has been learning archery for two years.

每个周末我们去射箭场玩。

Měi ge zhōumò wǒmen qù shèjiàn chǎng wán.

HSK4

Mỗi cuối tuần, chúng tôi đến sân bắn cung chơi.

Every weekend we go to the archery range to have fun.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan