WinHSK

尊崇

HSK6v
0 · Lv.1
zūnchóng

tôn sùng; kính trọng; sùng bái; tôn chuộng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 尊敬推崇
义项 vHSK6

tôn sùng; kính trọng; sùng bái; tôn chuộng

尊敬推崇

免费例句

他尊崇孔子的学说。

tā zūnchóng Kǒngzǐ de xuéshuō.

HSK6

Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

He reveres the teachings of Confucius.

她尊崇前辈的经验。

tā zūnchóng qiánbèi de jīngyàn.

HSK6

Cô ấy tôn kính và noi theo kinh nghiệm của người đi trước.

She respects the experience of her predecessors.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan