WinHSK

小气

HSK6adj
0 · Lv.1
xiǎoqi

keo; keo kiệt; bủn xỉn; ki bo

漢越 tiểu khí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 过分看重自己的财物;吝啬
  2. 气量小
义项 adjHSK6

keo; keo kiệt; bủn xỉn; ki bo

过分看重自己的财物;吝啬

免费例句

你别太小气了。

Nǐ bié tài xiǎoqì le.

HSK4

Bạn đừng quá keo kiệt.

Don't be too stingy.

她对我很小气。

tā duì wǒ hěn xiǎo qì.

HSK4

Cô ấy rất keo kiệt với tôi.

She is very stingy with me.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

lòng dạ hẹp hòi; nhỏ mọn; hẹp bụng

气量小

免费例句

做事不能那么小气。

Zuòshì bùnéng nàme xiǎoqì.

HSK4

Đừng có hành động nhỏ mọn như vậy.

Don't be so stingy in your actions.

男子汉可别那么小气。

Nánzǐhàn kě bié nàme xiǎoqì.

HSK4

Đàn ông đừng có nhỏ mọn như vậy.

A real man shouldn't be so petty.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan