拼
小灶
HSK7-9n 0 · Lv.1
xiǎozào
tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他坚持不开小灶,和大家一起吃饭。
Tā jiānchí bù kāi xiǎozào, hé dàjiā yīqǐ chīfàn.
≈HSK6
Anh ấy kiên quyết không ăn riêng mà cùng ăn với mọi người.
He insisted on not having special treatment and ate with everyone.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分