WinHSK

小说

HSK4n
0 · Lv.1
xiǎoshuō

tiểu thuyết

漢越 tiểu thuyết

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种文学形式,通过人物、环境、情节的描写来反映社会生活
义项 nHSK4

tiểu thuyết

一种文学形式,通过人物、环境、情节的描写来反映社会生活

免费例句

他买了一本小说。

tā mǎi le yī běn xiǎo shuō

HSK2

Anh ấy đã mua một cuốn tiểu thuyết.

He bought a novel.

这本小说很好看。

zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn.

HSK3

Cuốn tiểu thuyết này rất hay.

This novel is very good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。