拼
尽孝
HSK7-9v 0 · Lv.1
jìnxiào
trọn hiếu; báo hiếu; hiếu thảo; hiếu kính
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对长辈尽心尽力地孝顺。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
trọn hiếu; báo hiếu; hiếu thảo; hiếu kính
对长辈尽心尽力地孝顺。
免费例句
没能尽孝是我一生的遗憾。
Méi néng jìnxiào shì wǒ yīshēng de yíhàn.
≈HSK6
Chưa thể báo hiếu là nỗi tiếc nuối lớn nhất đời tôi.
Not being able to fulfill my filial duty is the regret of my life.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分