拼
尽管
HSK4adv, conj 0 · Lv.1
jǐnguǎn
cứ; cứ việc
漢越 tẫn quản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 副词,表示不必考虑别的,放心去做
- 连词,表示姑且承认某种事实,下文往往有''但是、然而''等表示转折的连词跟它呼应,反接上文
等级
义项 ①adv≈HSK4
cứ; cứ việc
副词,表示不必考虑别的,放心去做
免费例句
你有问题尽管找我,别客气。
Nǐ yǒu wèntí jǐnguǎn zhǎo wǒ, bié kèqì.
≈HSK4
Có vấn đề cứ tìm tôi, đừng khách khí.
If you have any questions, feel free to ask me, don't be shy.
有意见尽管提,不要客气。
Yǒu yìjiàn jǐnguǎn tí, bùyào kèqì.
≈HSK4
Có ý kiến cứ nêu lên, đừng khách sáo.
Feel free to speak up if you have any opinions, don't be polite.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②conj≈HSK4
mặc dù; cho dù; dù rằng
连词,表示姑且承认某种事实,下文往往有''但是、然而''等表示转折的连词跟它呼应,反接上文
免费例句
尽管失败了,但他不放弃。
Jǐnguǎn shībài le, dàn tā bù fàngqì.
≈HSK4
Dù thất bại nhưng anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
Although he failed, he didn't give up.
尽管很累,她还是继续工作。
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishì jìxù gōngzuò.
≈HSK4
Dù mệt nhưng cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Although she was tired, she still continued working.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分