尾巴
HSK5nđuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú...)
tail; shadow 甩掉 尾巴 throw off one's pursuer; get rid of one's pursuer [ 相关词条 ] 尾巴工程 [名] project with a small part remaining unfinished for a long time; tail construction 尾巴污染物 [名] pollutants in automobile exhaust 尾巴主义 [名] tailism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分,主要作用是辅助运动、保持身体平衡等
- 某些物体的尾部
- 指没有主见、完全随声附和的人
- 比喻跟踪盯梢的人
- 比喻事情的余留部分
đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú...)
鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分,主要作用是辅助运动、保持身体平衡等
小狗摇着尾巴。
xiǎo gǒu yáo zhe wěiba.
Con chó nhỏ quẫy đuôi.
The little dog is wagging its tail.
小狗的尾巴摇个不停。
xiǎo gǒu de wěi ba yáo gè bù tíng
Con chó vẫy đuôi không ngừng.
The puppy's tail keeps wagging.
phần đuôi (của vật thể)
某些物体的尾部
彗星的尾巴看起来像火焰。
Huìxīng de wěiba kàn qǐlái xiàng huǒyàn.
Đuôi sao chổi trông giống như ngọn lửa.
The tail of a comet looks like a flame.
飞机的尾巴有一个小翅膀。
Fēijī de wěiba yǒu yī gè xiǎo chìbǎng.
Đuôi máy bay có một cái cánh nhỏ.
The tail of the plane has a small wing.
cái bóng; cái đuôi; người theo đuôi (người không có chủ kiến, chỉ biết theo đuôi người khác)
指没有主见、完全随声附和的人
他像尾巴一样跟着我们。
Tā xiàng wěiba yīyàng gēnzhe wǒmen.
Anh ta như cái đuôi, luôn đi theo chúng tôi.
He follows us like a tail.
你别当别人的尾巴。
Nǐ bié dāng biérén de wěiba.
Bạn đừng làm cái đuôi của người khác.
Don't be someone's follower.
cái đuôi (chỉ người bám đuôi; kẻ bám đuôi)
比喻跟踪盯梢的人
别让那个尾巴发现了。
Bié ràng nà ge wěiba fāxiàn le.
Đừng để cái đuôi đó phát hiện ra.
Don't let that tail find out.
注意,你后面有尾巴。
Zhùyì, nǐ hòumiàn yǒu wěiba.
Chú ý, có một cái đuôi phía sau anh.
Watch out, there's a tail behind you.
phần cuối; phần còn lại
比喻事情的余留部分
这件事的尾巴还没完。
Zhè jiàn shì de wěiba hái méi wán.
Vẫn chưa xong phần còn lại của việc này.
The loose ends of this matter are not yet finished.