拼
屠夫
HSK7-9n 0 · Lv.1
túfū
đồ tể; kẻ giết người; người giết mổ (người làm nghề sát sinh, còn ví với kẻ giết người)
ruthless ruler
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时指以宰杀牲畜为业的人,借指屠杀人民的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
đồ tể; kẻ giết người; người giết mổ (người làm nghề sát sinh, còn ví với kẻ giết người)
旧时指以宰杀牲畜为业的人,借指屠杀人民的人
免费例句
他是一个屠夫,专门杀猪。
Tā shì yī gè túfū, zhuānmén shā zhū.
≈HSK6
Anh ấy là đồ tể, chuyên mổ lợn.
He is a butcher who specializes in slaughtering pigs.
那个屠夫被抓住了。
Nàge túfū bèi zhuāzhù le.
≈HSK6
Kẻ giết người đó đã bị bắt.
That butcher was caught.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分