拼
屠杀
HSK7-9v 0 · Lv.1
túshā
tàn sát; giết hàng loạt; giết hại
漢越 đồ sát
例句
Câu ví dụ免费例句
这是大屠杀之后留下的钻石吗?
zhè shì dàtúshā zhīhòu liúxià de zuànshí ma?
≈HSK6
Đây có phải là kim cương còn sót lại sau cuộc thảm sát không?
Is this a diamond left behind after the massacre?
他曾经屠杀无数敌军。
Tā céngjīng túshā wúshù díjūn.
≈HSK6
Anh ta đã từng giết rất nhiều lính địch.
He once slaughtered countless enemy soldiers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分