拼
山洪
HSK6n 0 · Lv.1
shānhónɡ
lũ quét
漢越 sơn hồng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因下大雨或积雪融化,由山上突然流下来的大水; 河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流
等级
义项 ①n≈HSK6
lũ quét
因下大雨或积雪融化,由山上突然流下来的大水; 河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流
免费例句
连日的大雨引发了山洪。
Liánrì de dàyǔ yǐnfā le shānhóng.
≈HSK5
Mưa lớn nhiều ngày gây ra lũ quét.
Days of heavy rain triggered flash floods.
突然的暴雨会导致山洪暴发。
tūrán de bàoyǔ huì dǎozhì shānhóng bàofā.
≈HSK6
Mưa bão bất ngờ có thể gây ra lũ quét.
Sudden heavy rain can cause flash floods.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分