拼
巍峨
HSK1adj 0 · Lv.1
wēi'é
đồ sộ; cao lớn; cao ngất; hùng vĩ; cao sừng sững (núi, công trình kiến trúc)
towering; lofty; soaring 巍峨 壮丽 solemn and magnificent 巍峨 的群山 lofty mountains 巍峨 的摩天大楼 soaring skyscrapers
漢越 nguy nga
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容山或建筑物高大雄伟
等级
义项 ①adj≈HSK1
đồ sộ; cao lớn; cao ngất; hùng vĩ; cao sừng sững (núi, công trình kiến trúc)
形容山或建筑物高大雄伟
免费例句
这座桥巍峨而坚固。
Zhè zuò qiáo wēi'é ér jiāngù.
≈HSK6
Cây cầu này vừa hùng vĩ vừa vững chắc.
This bridge is majestic and sturdy.
巍峨的天安门城楼。
Wēi'é de Tiān'ānmén chénglóu.
≈HSK6
Cổng Thiên An Môn sừng sững.
The majestic Tiananmen Gate Tower.
远方是巍峨的雪山。
yuǎn fāng shì wēi é de xuě shān。
≈HSK7-9
Phía xa là những ngọn núi tuyết hùng vĩ.
In the distance are the majestic snow-capped mountains.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分