WinHSK

工具

HSK5n
0 · Lv.1
gōngjù

công cụ; đồ nghề; dụng cụ

tool; implement; instrument 作案 工具 burglar tool 书写 工具 writing instrument 生产 工具 implement of production 切削 工具 cutting instrument 交通 工具 means of transportation 电动 工具 power tool 制造 工具 make a tool 使用 工具 use a tool

漢越 công cụ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生产劳动用的器具
  2. 比喻用以达到目的的事物
义项 nHSK5

công cụ; đồ nghề; dụng cụ

生产劳动用的器具

免费例句

她用工具修了自行车。

Tā yòng gōngjù xiūle zìxíngchē.

HSK3

Cô ấy sửa xe đạp bằng dụng cụ.

She fixed the bicycle with tools.

我需要一个工具来修桌子。

wǒ xū yào yī gè gōng jù lái xiū zhuō zi

HSK3

Tôi cần một cái dụng cụ để sửa cái bàn.

I need a tool to fix the table.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

công cụ; phương tiện (ví với phương tiện để đạt được mục đích)

比喻用以达到目的的事物

免费例句

语言是人们沟通的工具。

Yǔyán shì rénmen gōutōng de gōngjù.

HSK3

Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.

Language is a tool for people to communicate.

书籍是获取知识的工具。

Shūjí shì huòqǔ zhīshi de gōngjù.

HSK4

Sách là công cụ để tiếp thu kiến thức.

Books are tools for acquiring knowledge.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。