拼
工蜂
HSK6n 0 · Lv.1
gōngfēng
ong thợ
worker (bee)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
工蜂的寿命约为几周。
gōng fēng de shòu mìng yuē wéi jǐ zhōu。
≈HSK6
Tuổi thọ của ong thợ khoảng vài tuần.
The lifespan of a worker bee is about a few weeks.
工蜂负责采集花蜜。
Gōngfēng fùzé cǎijí huāmì.
≈HSK6
Ong thợ có nhiệm vụ thu thập mật hoa.
Worker bees are responsible for collecting nectar.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分