拼
巩固
HSK6adj, v 0 · Lv.1
gǒnggù
củng cố; làm cho kiên cố
漢越 củng cố
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使坚固
- 坚固;不易动摇 (多用于抽象的事物)
等级
义项 ①v≈HSK6
củng cố; làm cho kiên cố
使坚固
免费例句
巩固地基才能建好房子。
Gǒnggù dìjī cáinéng jiàn hǎo fángzi.
≈HSK5
Củng cố nền móng mới có thể xây nhà tốt.
Only by consolidating the foundation can you build a good house.
行为心理学把一个人形成、巩固新习惯或新理念至少需要二十一天的现象,称为“二十一天效应”。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
kiên cố; vững chắc
坚固;不易动摇 (多用于抽象的事物)
免费例句
双方的合作关系很巩固。
shuāngfāng de hézuò guānxì hěn gǒnggù.
≈HSK5
Quan hệ hợp tác giữa hai bên rất vững chắc.
The cooperative relationship between the two sides is very solid.
经济的基础十分巩固。
jīngjì de jīchǔ shífēn gǒnggù.
≈HSK5
Nền tảng kinh tế rất vững chắc.
The foundation of the economy is very solid.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分