市民
HSK5nthị dân; dân thành phố; dân thành thị; người dân thành thị
city residents/dwellers; townspeople; urban inhabitants 市民 骚乱 civil disorder [ 相关词条 ] 市民大会 [名] city assembly 市民社会学 [名] demogenic sociology 市民文化 [名] civic culture
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 城市的居民
- 特指封建社会后期城市中的手工业者和中小商人
thị dân; dân thành phố; dân thành thị; người dân thành thị
城市的居民
来自世界各地的艺术家们会受邀来到这里,同时,精彩的活动也会吸引很多普通市民前来参观。
我是札幌市民。
Wǒ shì Zháhuǎng shìmín.
Tôi là một công dân của Sapporo.
I am a citizen of Sapporo.
người dân (chỉ những người làm nghề thủ công và thương nhân vừa và nhỏ trong các đô thị cuối thời phong kiến)
特指封建社会后期城市中的手工业者和中小商人
市民们自己制作产品。
Shìmínmen zìjǐ zhìzuò chǎnpǐn.
Người dân tự sản xuất sản phẩm.
The citizens make products themselves.
许多市民从事手工业。
Xǔduō shìmín cóngshì shǒugōngyè.
Nhiều người dân làm nghề thủ công.
Many citizens work in handicrafts.