WinHSK

希罕

HSK6adj
0 · Lv.1
hǎn

hiếm lạ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 希奇
  2. 认为希奇而喜爱
  3. (希罕儿) 稀罕的事物
义项 adjHSK6

hiếm lạ

希奇

免费例句

谁希罕你那玩意儿,我们有的是。

Shéi xīhan nǐ nà wányìr, wǒmen yǒu de shì.

HSK6

Ai thèm cái thứ của anh chứ, chúng tôi có đầy.

Who cares about your stuff? We have plenty.

骆驼在南方是希罕的东西。

Luòtuo zài nánfāng shì xīhan de dōngxi.

HSK6

Ở miền Nam, lạc đà là động vật hiếm thấy.

Camels are a rare sight in the south.

义项 adjHSK6

yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ)

认为希奇而喜爱

义项 adjHSK6

lạ kỳ; của quý hiếm

(希罕儿) 稀罕的事物

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan