拼
帝都
HSK6n 0 · Lv.1
dìdū
đế đô
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 帝王所居的城也叫"帝京"
等级
义项 ①n≈HSK6
đế đô
帝王所居的城也叫"帝京"
免费例句
杭州占尽天时地利,自古就是不少朝代的帝都,历史文化积淀下来的大气,再加上杭州本身的山明水秀,就形成了它独特的气质。
Hángzhōu zhàn jìn tiānshí dìlì, zìgǔ jiù shì bùshǎo cháodài de dìdū, lìshǐ wénhuà jīdiàn xiàlái de dàqì, zài jiāshàng Hángzhōu běnshēn de shānmíngshuǐxiù, jiù xíngchéng le tā dútè de qìzhì.
≈HSK6
Hàng Châu chiếm giữ đúng thời, địa điểm, từ xa xưa đã là kinh đô của nhiều triều đại, bề dày tích lũy văn hóa lịch sử cộng với cảnh đẹp của chính Hàng Châu đã hình thành nên khí chất độc đáo của nơi đây.
Hangzhou, blessed with favorable timing and geographical advantages, has been the capital of many dynasties since ancient times. The grandeur accumulated from its historical and cultural heritage, combined with its picturesque scenery, has formed its unique character.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分