WinHSK

带领

HSK6v
0 · Lv.1
dàilǐng

dẫn; đưa; dẫn đầu

漢越 đới lĩnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在前头领着
  2. 领导并指挥
义项 vHSK6

dẫn; đưa; dẫn đầu

在前头领着

免费例句

他带领我们爬到了山顶。

Tā dàilǐng wǒmen pá dào le shāndǐng.

HSK4

Anh ấy dẫn chúng tôi lên đỉnh núi.

He led us to the top of the mountain.

他将带领我们前进。

Tā jiāng dàilǐng wǒmen qiánjìn.

HSK4

Anh ta sẽ dẫn chúng ta tiến lên.

He will lead us forward.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

lãnh đạo; chỉ huy; dẫn dắt; hướng dẫn

领导并指挥

免费例句

他带领团队取得了成功。

Tā dàilǐng tuánduì qǔdéle chénggōng.

HSK4

Anh ấy lãnh đạo đội ngũ đạt được thành công.

He led the team to success.

他带领公司渡过危机。

tā dài lǐng gōng sī dù guò wēi jī

HSK5

Anh ấy lãnh đạo công ty vượt qua khủng hoảng.

He led the company through the crisis.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan